chất lượng

chất lượng

Chất lượng của những quả táo này rất cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mức độ tốt xấu, cao thấp của một sự vật, hiện tượng: "Chất lượng" chỉ giá trị, phẩm chất, tính năng vốn của một cái đó, được đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn nhất định.
    • Tổng thể các đặc tính đáp ứng nhu cầu: Trong quản lý, "chất lượng" thường được hiểu tập hợp các đặc tính của một thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn những nhu cầu đã nêu ra hoặc tiềm ẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chất lượng của sản phẩm này rất tốt. (Mức độ tốt của sản phẩm này rất cao.)
    • Nhà trường luôn chú trọng nâng cao chất lượng giảng dạy. (Nhà trường luôn coi trọng việc làm cho mức độ hiệu quả của việc giảng dạy trở nên tốt hơn.)
    • Chúng tôi cam kết đảm bảo chất lượng dịch vụ. (Chúng tôi hứa chắc chắn duy trì mức độ hài lòng của dịch vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đảm bảo chất lượng": một quá trình hệ thống nhằm xác nhận rằng một sản phẩm hoặc dịch vụ đáp ứng các yêu cầu đã định.

    • Bộ phận đảm bảo chất lượng kiểm tra từng công đoạn sản xuất. (Bộ phận chịu trách nhiệm xác nhận mức độ đạt chuẩn kiểm tra từng bước trong quá trình sản xuất.)
  • "Kiểm soát chất lượng": các hoạt động kỹ thuật được sử dụng để đạt được duy trì chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.

    • Công ty quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. (Công ty trình tự giám sát mức độ tốt xấu một cách chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chất lượng cao (cụm danh từ): chỉ sản phẩm, dịch vụ mức độ tốt vượt trội.

    • Chúng tôi chuyên cung cấp hàng chất lượng cao. (Chúng tôi chuyên cung cấp hàng hóa phẩm cấp tốt.)
  • Phẩm chất (danh từ): tính chất, đặc điểm bên trong tạo nên giá trị của con người hoặc sự vật (thường dùng cho người).

    • Anh ấy phẩm chất đạo đức tốt. (Anh ấy những đức tính bên trong về đạo đức tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Phẩm chất: giá trị, tính chất bên trong (thường mang tính trừu tượng hơn).
  • Giá trị: mức độ quan trọng, hữu ích hoặc đáng quý của một thứ đó.
Các cụm từ liên quan
  • Nâng cao chất lượng: làm cho chất lượng trở nên tốt hơn.

    • Dự án này nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống người dân. (Dự án này mục đích cải thiện mức độ đầy đủ, tiện nghi trong đời sống của người dân.)
  • Đánh giá chất lượng: nhận xét, xếp hạng mức độ tốt xấu.

    • Khách hàng người đánh giá chất lượng dịch vụ cuối cùng. (Người mua hàng người đưa ra nhận định về mức độ hài lòng với dịch vụ sau cùng.)
Thành ngữ liên quan
  • Chất lượng đi đôi với số lượng: nhấn mạnh sự quan trọng của cả yếu tố tốt yếu tố nhiều, không nên coi trọng cái này bỏ quên cái kia.
    • Trong sản xuất, phải đảm bảo chất lượng đi đôi với số lượng. (Trong việc làm ra sản phẩm, phải chắc chắn rằng mức độ tốt số nhiều đều được chú ý như nhau.)